Nghĩa tiếng Việt
- Bộ tám; bài hát choi bộ tám, bài nhạc cho bộ tám.danh từEN-VI Dict
- Nhóm tám câu.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The orchestra played an octette.
-
An octette of lines filled the page.
/ɑːkˈtet/
octette là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bộ tám; bài hát choi bộ tám, bài nhạc cho bộ tám; Nhóm tám câu.
The orchestra played an octette.
An octette of lines filled the page.