TanroDictionary Sổ từ

octillion

/ɑːkˈtɪljən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một triệu luỹ thừa 8.danh từ
  2. Một nghìn luỹ thừa 9.danh từ

Ví dụ

  1. An octillion is far beyond everyday counting.

  2. The number reached an octillion in the model.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép