TanroDictionary Sổ từ

octonarian

/ˌɒktəˈnɛəriən/

Anh
0

octonarian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có tám âm tiết (câu thơ); Câu thơ tám âm tiết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có tám âm tiết (câu thơ).tính từEN-VI Dict
  2. Câu thơ tám âm tiết.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He read an octonarian line aloud.

  2. She wrote an octonarian with a gentle beat.