Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc đau răng.tính từEN-VI Dict
- Thuốc đau răng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The odontalgic pain made it hard to eat.
-
She took an odontalgic after the tooth hurt.
/əʊˌdɑːntəˈletɪk/
odontalgic là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc đau răng; Thuốc đau răng.
The odontalgic pain made it hard to eat.
She took an odontalgic after the tooth hurt.