Nghĩa tiếng Việt
- Xem odorous, tính có mùi thơm, sự toả hương thơmdanh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The entry odorousness points to odorous, tính có mùi thơm, sự toả hương thơm.
/ˈoʊdərəsnəs/
odorousness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xem odorous, tính có mùi thơm, sự toả hương thơm.
The entry odorousness points to odorous, tính có mùi thơm, sự toả hương thơm.