Nghĩa tiếng Việt
- Người thành lập thuộc địa ((từ cổ, nghĩa cổ) Hy-lạp).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The oecist was useful in class.
/ˈiːsɪst/
oecist là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người thành lập thuộc địa ((từ cổ, nghĩa cổ) Hy-lạp).
The oecist was useful in class.