TanroDictionary Sổ từ

oedema

/ɪˈdiːmə/

Anh Thông dụng
0

oedema là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phù, nề.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phù, nề.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Her ankle swelled with oedema after the long walk.