TanroDictionary Sổ từ

oeil-de-boeuf

/ˌərdəˈbəf/

Anh
0

oeil-de-boeuf là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cửa sổ tròn, cửa sổ hình bầu dục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cửa sổ tròn, cửa sổ hình bầu dục.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Sunlight came through the small oil-de-boeuf.