Nghĩa tiếng Việt
- Cửa sổ tròn, cửa sổ hình bầu dục.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Sunlight came through the small oil-de-boeuf.
/ˌərdəˈbəf/
oeil-de-boeuf là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cửa sổ tròn, cửa sổ hình bầu dục.
Sunlight came through the small oil-de-boeuf.