TanroDictionary Sổ từ

oeuvre

/ˈɜːvrə/

Anh
0

oeuvre là một từ tiếng Anh, có nghĩa: ; Tác phẩm nghệ thuật; Sự nghiệp (một tác giả).

Nghĩa tiếng Việt

  1. .danh từEN-VI Dict
  2. Tác phẩm nghệ thuật.danh từEN-VI Dict
  3. Sự nghiệp (một tác giả).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The oeuvre was useful in class.

  2. The museum displayed his best oeuvre.

  3. That novel is part of her large oeuvre.