Nghĩa tiếng Việt
- Thời gian tắt máy.danh từEN-VI Dict
- Ngoài chu kỳ làm việc.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They discussed the off-period today.
-
The off-period option was chosen.
/ˈɔfˈpɪriəd/
off-period là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thời gian tắt máy; Ngoài chu kỳ làm việc.
They discussed the off-period today.
The off-period option was chosen.