Nghĩa tiếng Việt
- Làm nhiệm vụ, thi hành chức vụ, thi hành trách nhiệm, làm bổn phận.động từEN-VI Dict
- Làm lễ, hành lễ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Who will officiate at the wedding ceremony today?
-
He will officiate at the ceremony tomorrow.
-
to officiate as host at a dinner party
làm bổn phận của người chủ ở bữa tiệc