TanroDictionary Sổ từ

officiate

/əˈfɪʃieɪt/

Anh
0

officiate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Làm nhiệm vụ, thi hành chức vụ, thi hành trách nhiệm, làm bổn phận; Làm lễ, hành lễ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm nhiệm vụ, thi hành chức vụ, thi hành trách nhiệm, làm bổn phận.động từEN-VI Dict
  2. Làm lễ, hành lễ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Who will officiate at the wedding ceremony today?

  2. He will officiate at the ceremony tomorrow.

  3. to officiate as host at a dinner party

    làm bổn phận của người chủ ở bữa tiệc