Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của officiate.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He is officiating at the school match.
/əfˈɪʃɪˌeɪtɪŋ/
officiating là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của officiate.
He is officiating at the school match.