TanroDictionary Sổ từ

officiation

/əˌfɪʃiˈeɪʃən/

Anh
0

officiation là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự làm nhiệm vụ, sự thi hành chức vụ, sự thi hành trách nhiệm, sự làm bổn phận; Sự làm lễ, sự hành lễ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm nhiệm vụ, sự thi hành chức vụ, sự thi hành trách nhiệm, sự làm bổn phận.danh từEN-VI Dict
  2. Sự làm lễ, sự hành lễ.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His officiation at the event was calm and careful.

  2. The officiation ended with a quiet prayer.