Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm nhiệm vụ, sự thi hành chức vụ, sự thi hành trách nhiệm, sự làm bổn phận.danh từEN-VI Dict
- Sự làm lễ, sự hành lễ.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His officiation at the event was calm and careful.
-
The officiation ended with a quiet prayer.