Nghĩa tiếng Việt
- Dùng làm thuốc.tính từEN-VI Dict
- Đã chế sẵn (thuốc).tính từEN-VI Dict
- Được ghi vào sách thuốc (tên).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This officinal herb is used in medicine.
-
The officinal powder was kept in a jar.
-
The officinal name appears in the book.