TanroDictionary Sổ từ

oi khói

Việt
0

oi khói là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Có mùi hơi hôi như mùi của khói, do bị khói ùa vào nồi khi đun nấu; Nói thức ăn thức uống có mùi khói.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có mùi hơi hôi như mùi của khói, do bị khói ùa vào nồi khi đun nấu.tính từ いWiktionary
  2. Nói thức ăn thức uống có mùi khói.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. cơm bị oi khói