Nghĩa tiếng Việt
- Dầu.danh từEN-VI Dict
- Nhớt.danh từEN-VI Dict
- Tranh sơn dầu.danh từEN-VI Dict
- Sự nịnh nọt, sự phỉnh nịnh.danh từEN-VI Dict
- Tra dầu, bôi dầu, lau dầu.động từEN-VI Dict
- Thấm dầu, ngấm dầu.động từEN-VI Dict
- Biến thành dầu.động từEN-VI Dict
- Đút lót, hối lộ.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Oil floats easily on top of water.
-
He needs an oil change for his car.
-
She painted the car in oil.
-
His oil made the praise sound fake.
-
Please oil the door hinge.