TanroDictionary Sổ từ

oil

/ɔɪl/

Anh
0

oil là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dầu; Nhớt; Tranh sơn dầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dầu.danh từEN-VI Dict
  2. Nhớt.danh từEN-VI Dict
  3. Tranh sơn dầu.danh từEN-VI Dict
  4. Sự nịnh nọt, sự phỉnh nịnh.danh từEN-VI Dict
  5. Tra dầu, bôi dầu, lau dầu.động từEN-VI Dict
  6. Thấm dầu, ngấm dầu.động từEN-VI Dict
  7. Biến thành dầu.động từEN-VI Dict
  8. Đút lót, hối lộ.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Oil floats easily on top of water.

  2. He needs an oil change for his car.

  3. She painted the car in oil.

  4. His oil made the praise sound fake.

  5. Please oil the door hinge.