TanroDictionary Sổ từ

oil-coat

/ˈɔɪəlˈkoʊt/

Anh
0

oil-coat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Áo vải dầu (không thấm nước).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Áo vải dầu (không thấm nước).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. His oil-coat kept him dry in rain.