TanroDictionary Sổ từ

oil-holder

/ˈɔɪəlˈhoʊldɜː/

Anh
0

oil-holder là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vịt dầu; cái tra dầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vịt dầu; cái tra dầu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The oil-holder kept the machine clean.