Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với dầu; trơn lángtính từEN-VI Dict
- Có dầu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room felt oilily after cleaning.
/ˈɔɪlili/
oilily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như dầu; trơn láng; Có dầu.
The room felt oilily after cleaning.