TanroDictionary Sổ từ

oilily

/ˈɔɪlili/

Anh
0

oilily là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Như dầu; trơn láng; Có dầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với dầu; trơn lángtính từEN-VI Dict
  2. Có dầu.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room felt oilily after cleaning.