TanroDictionary Sổ từ

oilman

/ˈɔɪlmæn/

Anh
0

oilman là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người làm dầu, người bán dầu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm dầu, người bán dầu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The oilman checked the pump at dawn.