TanroDictionary Sổ từ

old-fashioned

/əʊldˈfæʃənd/

Anh Thông dụng
0

old-fashioned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cũ, không hợp thời trang; Nệ cổ, lạc hậu, hủ lậu (người).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cũ, không hợp thời trang.tính từEN-VI Dict
  2. Nệ cổ, lạc hậu, hủ lậu (người).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. My old-fashioned clock still works well.

  2. His old-fashioned ideas upset the younger team.