Nghĩa tiếng Việt
- Gái già, (thuộc) bà cô; có vẻ gái già, có vẻ bà cô.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His voice stayed old-maidish all night.
/əʊldˈmeɪdɪʃ/
old-maidish là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Gái già, (thuộc) bà cô; có vẻ gái già, có vẻ bà cô.
His voice stayed old-maidish all night.