Nghĩa tiếng Việt
- Tính như bà già, vẻ như bà già.danh từWiktionary
- Sự làm to chuyện, sự hay làm rối lên, sự nhặng xị.danh từWiktionary
- Sự nhút nhát.danh từWiktionary
old-womanishness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính như bà già, vẻ như bà già; Sự làm to chuyện, sự hay làm rối lên, sự nhặng xị; Sự nhút nhát.