TanroDictionary Sổ từ

old-womanliness

Anh
0

old-womanliness là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính như bà già, vẻ như bà già; Sự làm to chuyện, sự hay làm rối lên, sự nhặng xị; Sự nhút nhát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính như bà già, vẻ như bà già.danh từWiktionary
  2. Sự làm to chuyện, sự hay làm rối lên, sự nhặng xị.danh từWiktionary
  3. Sự nhút nhát.danh từWiktionary