TanroDictionary Sổ từ

olden

/ˈəʊldən/

Anh
0

olden là một từ tiếng Anh, có nghĩa: , (văn học) xưa, ngày xưa, thuở xưa; Làm cho già, làm cho yếu; Già đi, yếu đi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (văn học) xưa, ngày xưa, thuở xưa.tính từEN-VI Dict
  2. Làm cho già, làm cho yếu.động từEN-VI Dict
  3. Già đi, yếu đi.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. They lived in an olden house by the river.

  2. The hard work olden his face.

  3. He olden fast in the cold air.

  4. in olden day

    ngày xửa ngày xưa