Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của olden.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The team had to oldening the system.
/ˈəʊldənɪŋ/
oldening là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của olden.
The team had to oldening the system.