TanroDictionary Sổ từ

oleoresin

/ˌoʊlioʊˈrɛzən/

Anh
0

oleoresin là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhựa dầu (của cây).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhựa dầu (của cây).danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The tree gave off oleoresin after cutting.