Nghĩa tiếng Việt
- Nhịp tim chậm.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The doctor noted his oligocardia during the checkup.
/ˌɑːlɪdʒəˈbɑːrəɡ/
oligocardia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhịp tim chậm.
The doctor noted his oligocardia during the checkup.