TanroDictionary Sổ từ

oligocardia

/ˌɑːlɪdʒəˈbɑːrəɡ/

Anh
0

oligocardia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nhịp tim chậm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhịp tim chậm.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The doctor noted his oligocardia during the checkup.