Nghĩa tiếng Việt
- Thị trường trong đó có một vài công ty có ảnh hưởng nhưng đều không làm chủ được thị trường.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Three firms controlled the oligopoli in town.
/ˌɑːləˈɡɑːpəli/
oligopoly là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thị trường trong đó có một vài công ty có ảnh hưởng nhưng đều không làm chủ được thị trường.
Three firms controlled the oligopoli in town.