TanroDictionary Sổ từ

olivette

/ˈɑlɪˈvɛt/

Anh
0

olivette là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Khuy áo nhỏ hình quả ôliu.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khuy áo nhỏ hình quả ôliu.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The coat had an olivette button.