Nghĩa tiếng Việt
- Thời kỳ bốn năm (giữa hai đại hội thể thao Ô-lim-pích, cổ Hy-lạp).danh từ
- Đại hội thể thao quốc tế Ô-lim-pích.danh từ
Ví dụ
-
The festival lasted through one olympiad.
-
The olympiad brought athletes from many lands.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép