TanroDictionary Sổ từ

olympian

/əˈlɪmpiən/

Anh
0

olympian là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Núi Ô-lim-pi; Trời; như thần Ô-lim-pi, như thiên thần; Kể cả bề trên (thái độ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Núi Ô-lim-pi.tính từEN-VI Dict
  2. Trời; như thần Ô-lim-pi, như thiên thần.tính từEN-VI Dict
  3. Kể cả bề trên (thái độ).tính từEN-VI Dict
  4. Oai vệ, đường bệ.tính từEN-VI Dict
  5. Thần Ô-lim-pi.danh từEN-VI Dict
  6. Người điềm đạm, người bình tĩnh.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The olympian peak stood above the clouds.

  2. Her olympian calm helped everyone relax.

  3. He answered with an olympian smile.

  4. She walked in an olympian way.

  5. The olympian watched the games in silence.