Nghĩa tiếng Việt
- Số nhiều.danh từEN-VI Dict
- Xem ombudsman: Nhân viên kiểm tra (những việc làm của cơ quan nhà nước vi phạm đến quyền lợi của cá nhân)danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The ombudsmen met to review complaints.
-
The entry ombudsmen points to ombudsman.