TanroDictionary Sổ từ

ombudsmen

/ˈɒmbədzmˌɛn/

Anh
0

ombudsmen là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Số nhiều; Xem ombudsman.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Số nhiều.danh từEN-VI Dict
  2. Xem ombudsman: Nhân viên kiểm tra (những việc làm của cơ quan nhà nước vi phạm đến quyền lợi của cá nhân)danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The ombudsmen met to review complaints.

  2. The entry ombudsmen points to ombudsman.