TanroDictionary Sổ từ

omega

/ˈəʊmɪɡə/

Anh Thông dụng
0

omega là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Omega, o dài (chữ cái Hy-lạp); Cái cuối cùng; sự phát triển cuối cùng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Omega, o dài (chữ cái Hy-lạp).danh từEN-VI Dict
  2. Cái cuối cùng; sự phát triển cuối cùng.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Omega is the last Greek letter.

  2. For him, success was the omega of the journey.