Nghĩa tiếng Việt
- Omega, o dài (chữ cái Hy-lạp).danh từEN-VI Dict
- Cái cuối cùng; sự phát triển cuối cùng.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
Omega is the last Greek letter.
-
For him, success was the omega of the journey.
/ˈəʊmɪɡə/
omega là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Omega, o dài (chữ cái Hy-lạp); Cái cuối cùng; sự phát triển cuối cùng.
Omega is the last Greek letter.
For him, success was the omega of the journey.