Nghĩa tiếng Việt
- Báo điềm (xấu, tốt).tính từEN-VI Dict
- Gở, báo điềm xấu; xấu, đáng ngại.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The dark clouds felt ominous.
-
Dark clouds made an ominous sign for the sailors.
-
an ominous silence
sự yên lặng đáng ngại