TanroDictionary

omit

/əʊˈmɪt/

Anh
0

omit là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bỏ sót, bỏ quên, bỏ đi (một từ... ); Không làm tròn (công việc), chểnh mảng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bỏ sót, bỏ quên, bỏ đi (một từ... ).động từEN-VI Dict
  2. Không làm tròn (công việc), chểnh mảng.động từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. Please omit the last line from the note.

  2. Do not omit your daily practice.