Nghĩa tiếng Việt
- Có quyền tuyệt đối, có quyền vô hạn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
In the story, the king seemed omnipotent.
/ɒmˈnɪpətənt/
omnipotent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có quyền tuyệt đối, có quyền vô hạn.
In the story, the king seemed omnipotent.