/əˈmɑːplət/
omoplate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xương bả vai.
He hurt his omoplate in the fall.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm