TanroDictionary Sổ từ

omoplate

/əˈmɑːplət/

Anh
0

omoplate là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Xương bả vai.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xương bả vai.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He hurt his omoplate in the fall.