Nghĩa tiếng Việt
- Trên, ở trên.EEN-VI Dict
- Dựa trên, dựa vào.EEN-VI Dict
- Vào, lúc khi.EEN-VI Dict
- Vào, về phía, bên.EEN-VI Dict
- Với.EEN-VI Dict
- Chống lại.EEN-VI Dict
- Bằng, nhờ vào.EEN-VI Dict
- Về, nói về, bàn về.EEN-VI Dict
- Đang.EEN-VI Dict
- Thuộc, của.EEN-VI Dict
- Phía trái (crickê).EEN-VI Dict
- Tiếp, tiếp tục, tiếp diễn, tiến lên.DEN-VI Dict
- Đang, đang có, đang hoạt động.DEN-VI Dict
- Vào.DEN-VI Dict
- Đang, đang có, đang hoạt động, được bật lên.tính từEN-VI Dict
- Về bên trái (crickê).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The book is sitting on the table.
-
The report is based on true facts.
-
We will meet for lunch on Sunday.
-
They launched a sudden attack on the post.
-
She smiled on him with great kindness.