Nghĩa tiếng Việt
- (Mỹ quân sự) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Office of Naval Intelligence.tên riêngWiktionary
ONI là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (Mỹ quân sự) Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của Office of Naval Intelligence.