Nghĩa tiếng Việt
- vì, dogiới từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- because ofgiới từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- 〜のために、〜が原因でgiới từTanro Dictionary
Ví dụ
-
The match was cancelled on account of rain.
Trận đấu bị hủy vì mưa.
on account of là một từ tiếng Anh, có nghĩa: vì, do.
The match was cancelled on account of rain.
Trận đấu bị hủy vì mưa.