TanroDictionary Sổ từ

on and off

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. lúc có lúc không, thất thườngtrạng từ

Nghĩa tiếng Anh

  1. intermittentlytrạng từ

Giải nghĩa tiếng Nhật

  1. 断続的に、時々trạng từ

Ví dụ

  1. It rained on and off all day.

    Trời mưa lúc có lúc không suốt cả ngày.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ · Nguồn dữ liệu & giấy phép