Nghĩa tiếng Việt
- lúc có lúc không, thất thườngtrạng từ
Nghĩa tiếng Anh
- intermittentlytrạng từ
Giải nghĩa tiếng Nhật
- 断続的に、時々trạng từ
Ví dụ
-
It rained on and off all day.
Trời mưa lúc có lúc không suốt cả ngày.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ · Nguồn dữ liệu & giấy phép