Nghĩa tiếng Việt
- trung bình, tính trung bìnhtrạng từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- typically; as an averagetrạng từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- 平均してtrạng từTanro Dictionary
Ví dụ
-
On average, we sell 50 units a day.
Trung bình chúng tôi bán 50 sản phẩm mỗi ngày.