Nghĩa tiếng Việt
- Bồn chồn lo lắng, đứng ngồi không yên, dễ cáu kỉnh.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
Everyone in the office has been on edge while waiting for the company restructuring news.
/ɒn ˈedʒ/
on edge là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Bồn chồn lo lắng, đứng ngồi không yên, dễ cáu kỉnh.
Everyone in the office has been on edge while waiting for the company restructuring news.