Nghĩa tiếng Việt
- Đang trên đà hồi phục, sức khỏe đang dần tiến triển tốt.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
Her fever has broken and she is finally on the mend.
/ɒn ðə ˈmend/
on the mend là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đang trên đà hồi phục, sức khỏe đang dần tiến triển tốt.
Her fever has broken and she is finally on the mend.