Nghĩa tiếng Việt
- thỉnh thoảng, đôi lúctrạng từTanro Dictionary
Nghĩa tiếng Anh
- occasionallytrạng từTanro Dictionary
Giải nghĩa tiếng Nhật
- たまに, 時々trạng từTanro Dictionary
Ví dụ
-
We eat out once in a while.
Thỉnh thoảng chúng tôi ăn ngoài.