Nghĩa tiếng Việt
- Sự kiểm tra sơ bộ; sự kiểm tra qua quít, sự cưỡi ngựa xem hoa.danh từEN-VI Dict
- Việc làm qua quít.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The teacher gave the essay a quick once-over.
-
He did a once-over of the room.
/ˈwəntsˈoʊvɜː/
once-over là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự kiểm tra sơ bộ; sự kiểm tra qua quít, sự cưỡi ngựa xem hoa; Việc làm qua quít.
The teacher gave the essay a quick once-over.
He did a once-over of the room.