Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc biểu diễn một tối duy nhất (của một gánh hát rong... ).danh từEN-VI Dict
- Nơi có cuộc biểu diễn một tối duy nhất (của một gánh hát rong... ).danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
They played a one-fighter in a small theater.
-
The club hosted a one-fighter downtown.