Nghĩa tiếng Việt
- Được làm hoặc xảy ra chỉ một lần.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This one-off repair fixed the problem.
/ˌwənˈɔf/
one-off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Được làm hoặc xảy ra chỉ một lần.
This one-off repair fixed the problem.