TanroDictionary Sổ từ

one-shot

/ˈwənˌʃɑːt/

Anh
0

one-shot là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Buỗi trình diễn một lần duy nhất; Ảnh chụp gần một người.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Buỗi trình diễn một lần duy nhất.danh từEN-VI Dict
  2. Ảnh chụp gần một người.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The singer gave a one-shot for the local show.

  2. The photo was a close one-shot of her face.